Knorr Súp Nền Thịt Heo 1.5kg

Knorr Súp Nền Thịt Heo 1.5kg - Có ngay nước dùng sánh đậm vị thịt với Súp nền Knorr Thịt Heo

Knorr Súp Nền Thịt Heo 1.5kg

Đặt hàng qua điện thoại

Knorr Súp Nền Thịt Heo 1.5kg

Súp Nền Thịt Heo Knorr được hầm với thịt và xương chất lượng cao

  • Mang lại nước dùng thơm ngon và hương vị đồng nhất
  • Tiết kiệm thời gian
  • Tiết kiệm chi phí
Tìm hiểu các thông tin khác về sản phẩm
  • Số mặt hàng: 21017570
  • CU EAN hàng: 4800888603234
  • DU EAN hàng: 24800888603238
Đặt hàng qua điện thoại

Tốn nhiều thời gian và chi phí để tạo ra nồi nước dùng có chất lượng cao

Có ngay nước dùng sánh đậm vị thịt với Súp nền Knorr Thịt Heo

Súp Nền Thịt Heo Knorr được hầm với thịt và xương chất lượng cao

  • Mang lại nước dùng thơm ngon và hương vị đồng nhất
  • Tiết kiệm thời gian
  • Tiết kiệm chi phí

Thật đơn giản và tiện lợi để tạo ra nước dùng thơm ngon và hương vị đồng nhất


Tất cả thông tin về sản phẩm

Thành phần dinh dưỡng và chất dị ứng

Thành phần

Muối i-ốt, chất điều vị (Monosodium Glutamate E621), mỡ và dầu cọ, bột bắp, đường, đường, hương thịt heo tổng hợp (có chứa trứng và bột whey), mỡ heo, bột củ hành (có chứa Sulfite < 50ppm), bột thịt heo (1,36%), chất điều vị (Disodium Ribonucleotide E635), bột chiết xuất nấm men, bột tiêu, hương bơ tự nhiên (có chứa sữa), bột tỏi, (có chứa Sulphit <171ppm) và màu Caramel E150d).

Thông tin về Chất gây dị ứng

Có chứa: Lúa Mì, Đậu Nành, Sữa, Tôm Cua, Cá, Cần Tây, Sulphit

Thông tin Dinh dưỡng

Giá trị tiêu biểu Mỗi 100 g/ml Mỗi 100ml theo như đã bán Mỗi khẩu phần
Energy kJ - kJ - kJ - kJ
Energy kcal 350.00 kcal - kcal 350.00 kcal
Carbohydrate, by difference 15.00 g - g 21.10 g
Sodium, Na 18,100.00 mg - mg 16,100.00 mg
Protein 10.00 g - g 11.90 g
Cholesterol - mg - mg - mg
Fiber, total dietary 1.0 g - g 4.2 g
Total lipid (fat) 27.50 g - g 23.30 g
Fatty acids, total saturated 17.500 g - g 16.100 g
Fatty acids, total monounsaturated - g - g - g
Fatty acids, total polyunsaturated - g - g - g
Fatty acids, total trans - g - g - g
Sugars, total 5.00 g - g 10.30 g

Thông tin chính về sản phẩm

Cách dùng